everlasting {tính} mãi mãi (từ khác: bất tuyệt, vĩnh viễn, bất diệt, liên tục) volume_up. perpetual {tính} mãi mãi (từ khác: luôn luôn) volume_up. for all eternity {tính} mãi mãi (từ khác: không chịu ảnh hưởng của thời gian, vô tận) volume_up. Thương mại tiếng Anh là gì? Thương mại tiếng Anh là Trade hoặc Commerce. Vai trò của thương mại Hoạt động thương mại có vai trò như sau: - Điều tiết sản xuất vì trong một nền sản xuất hàng hóa mọi sản phẩm đều đem ra trao đổi trên thị trường. Trong Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe "mài" dịch thành: sharpen, grind, whet. Câu ví dụ: Vì mấy con dao được mài bởi cậu, vậy cậu sẽ dùng nó. Glosbe Nhiều từ này thường xuyên được sử dụng trong những câu chuyện từ bỏ sự của trẻ em. Và cầm cố vì sử dụng forever cho câu hỏi "mãi mãi tiếng anh là gì" thì các bạn hãy dùng NOW và FOREVER nhé. Ex1: She promised to lớn be his friend now and forever.Cô ấy hứa rằng sẽ yêu chúng ta trai từ hiện tại tại cho tới mãi về sau. Tôi sẽ nhớ mãi đến đêm này.". I will always remember this night.". Tôi sẽ nhớ mãi những gì tôi đã thấy. I will remember forever what I saw. Tôi sẽ nhớ mãi giải đấu này. I will always remember this tournament. Đôi giày đã đánh dấu lịch sử ( và chúng ta sẽ nhớ mãi ). Nếu như ai đó hỏi bạn " Mãi mãi tiếng Anh là gì?", Axcela đoán rằng 80% câu trả lời sẽ là Eternally. Tuy nhiên, việc sử dụng thường xuyên chỉ mang một từ mang Bài Viết : Khuyến mãi tiếng anh là gì. Trong bài viết này, bài viết sẽ đề cập đến 8 thuật ngữ thường gặp nhất: Promotion, sales (off), clearance, price drop, mark down, discount, allowance và rebation. Promotion: hiểu theo nghĩa rộng là chính sách xúc tiến (có thể bao gồm các công cụ quảng cáo, PR, giảm giá các loại), là Ikmo2j. Ngày nay, sử dụng Tiếng Anh ngày càng phổ biến trong đời sống hằng ngày của mỗi chúng ta. Nếu như có ai đó hỏi bạn “Mãi mãi tiếng anh là gì”, The Coth đoán rằng hơn 90% chọn Forever làm câu trả lời. Và tất nhiên, Forever là một câu trả lời đúng, đầy đủ. Tuy nhiên, nếu sử dụng thường xuyên một từ sẽ dễ làm cuộc giao tiếp của bạn trở nên nhàm chán, không thú vị. Trong bài viết này, The Coth sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng với 4 cụm từ thông dụng của người Anh. Hãy cùng tìm hiểu ngay “Mãi mãi tiếng anh là gì” qua nội dung bài viết bên dưới nhé! Người Việt ta vô cùng tự hào vì có một ngôn ngữ giàu đẹp. Tiếng Việt giàu đẹp vì nó là kết tinh của quá trình lịch sử lâu đời của ông cha ta. Đó là câu chuyện về lao động, sản xuất và đấu tranh để tồn tại và phát triển, bảo vệ và xây dựng đất nước. Tiếng Việt giàu đẹp là vì đó là tiếng nói của đời sống người dân Việt Nam. Mãi mãi là gì? Trong tiếng Việt, “mãi mãi” là một phó từ. Từ này được dùng để diễn tả sự vật, sự việc hay hiện tượng gì đó, kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng lại. Mãi mãi duy trì từ đời này sang đời khác, không bao giờ có kết thúc. Một cách lý giải khác cho rằng mãi mãi là một khái niệm khá mơ hồ. Nó chỉ có ý nghĩa tại một thời điểm nhất định. Còn thời điểm của sự kéo dài ấy đến bao lâu thì chúng ta không thể xác định trước được. Ví dụ về từ “mãi mãi” Chúng tôi sống hạnh phúc bên nhau mãi mãi. Mãi mãi ghi nhớ trong lòng công ơn của người thầy. II. Top 4 cụm từ giải đáp "mãi mãi tiếng Anh là gì?" Như bạn đã biết, chúng ta có thể sử dụng Forever để trả lời cho câu hỏi “mãi mãi trong tiếng anh là gì”. Ngoài ra, vẫn có 4 cụm từ mang nghĩa tương đương được sử dụng phổ biến. FOR GOOD Trong một lần tâm sự với bạn, Nga kể về cuộc trò chuyện của mình và bạn trai như sau Bạn trai I’m moving to Russia for good Nga That’s good Nhưng sau đó, anh bạn trai này lại vừa buồn vừa giận Nga. Cho mãi đến sau này, cô ấy mới hiểu ra rằng từ FOR GOOD mà anh ấy nói có nghĩa là lâu dài, vĩnh viễn. Câu đó có nghĩa là anh ấy sẽ sang Nga để sinh sống vĩnh viễn. Ex My factory had to close down for good. Nhà máy của tôi đã phải đóng cửa vĩnh viễn For good là một cụm từ mang ý nghĩa mãi mãi WORLD WITHOUT END Đây là tên của một bộ phim, là tựa đề của một bài hát và là một cụm từ nổi tiếng để trả lời cho câu hỏi “mãi mãi tiếng anh là gì”. WORLD WITHOUT END cũng mang nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn giống như thế giới bất tận, không có điểm dừng. Giờ hãy cùng xem ví dụ đặt câu với cụm từ này nhé Ex1 Nga never planned on having children, but when she's pregnant, she feels that she can love this little human world without end. Nga chưa từng có kế hoạch có con nhưng khi mang thai, cô ấy cảm thấy có thể yêu sinh linh nhỏ bé này đến tận cùng thế giới. Ex2 I vowed to love her world without end. Tôi thề sẽ yêu cô ấy mãi mãi NOW AND FOREVER Đây là một cách chơi chữ thường thấy trong tiếng Anh. Cụm từ này thường được sử dụng để làm nổi bật một cái gì đó sẽ luôn có trong hiện tại và tương lai. Cụm từ này thường được sử dụng trong các câu chuyện tự sự của trẻ em. Và thay vì sử dụng forever cho câu hỏi “mãi mãi tiếng anh là gì” thì bạn hãy dùng NOW AND FOREVER nhé. Ex1 She promised to be his friend now and forever. Cô ấy hứa rằng sẽ yêu bạn trai từ hiện tại cho đến mãi về sau. Ex2 I want you to stand by me now & forever Tôi muốn em đứng bên cạnh tôi bây giờ đến mãi mãi NOW AND FOREVER ON AND ON Trong một buổi tiệc cuối năm, trong khi ai cũng đang nói chuyện nhỏ nhẹ, thì một bạn nữ cứ nói lớn tiếng không ngừng. Điều này thật bất lịch sự và bạn cần nhắc nhở người đó. Trong hoàn cảnh đó, bạn có thể sử dụng cụm trạng từ ON AND ON. Cụm từ này sử dụng để mô tả không ngừng nghỉ khi làm 1 việc gì đó. Bạn có thể nói như sau Ex You go on and on about things people don’t care about, so, please keep your voice down. Bạn nói không ngừng những điều mà mọi người không quan tâm nên bạn vui lòng nhỏ tiếng lại ON AND ON III. Tổng kết Học tiếng Anh là một quá trình dài, cần sự kiên trì học tập mỗi ngày. Để học tốt Tiếng Anh, bạn nên tập luyện nói nhiều hơn, sử dụng nhiều cụm từ thông dụng. Việc dùng các cụm từ trong một câu giúp bạn nói hay hơn, lưu loát hơn. Bạn cũng có thể làm thêm nhiều bài tập thực hành các cụm từ để có thể sử dụng chúng một cách trơn tru. Ngoài ra, chúng ta cũng nên tìm học các câu giao tiếp Tiếng Anh hay và hữu ích. Bài viết trên đã phần nào giúp chúng ta có thêm nhiều cách để trả lời câu hỏi “mãi mãi tiếng anh là gì”. Hy vọng, thông qua bài viết này, bạn có thể sử dụng thành thạo các cụm từ mà không mãi dùng từ Forever nhàm chán. Chúc các bạn học tốt và đừng quên theo dõi The Coth để tìm hiểu thêm những thông tin hữu ích mỗi ngày nhé! Xem thêm Laugh it off là gì? 4 Cách giải nghĩa cụm từ Laugh it off trong tiếng Anh THE COTH - Top sản phẩm bán chạy -31% Kích thướt S M L XL 2XL -31% Kích thướt S M L XL 2XL -31% Kích thướt S M L XL 2XL -31% Kích thướt S M L XL 2XL -31% Kích thướt S M L XL 2XL -31% Kích thướt S M L XL 2XL THE COTH - Top sản phẩm bán chạy Kích thướt M L XL 2XL Kích thướt M L XL 2XL Kích thướt M L XL 2XL Kích thướt M L XL 2XL Kích thướt M L XL 2XL Kích thướt M L XL 2XL Nếu như ai đó hỏi bạn “ Mãi mãi tiếng Anh là gì?”, Axcela đoán rằng 80% câu trả lời sẽ là Forever. Tuy nhiên, việc sử dụng thường xuyên chỉ có một từ có thể làm đoạn hội thoại trở nên nhàm chán. Hãy cùng Axcela mở rộng vốn từ với chủ đề “các cụm từ diễn tả mãi mãi, dài lâu” qua bài viết bên dưới nhé! 5 CỤM TỪ DIỄN TẢ Ý “MÃI MÃI TIẾNG ANH LÀ GÌ?” 1. FOR GOOD Trong một lần tâm sự với bạn, An kể về cuộc hội thoại của mình và bạn trai như sau Bạn trai I’m moving to Malaysia for good An That’s good Nhưng anh bạn trai lại vừa buồn vừa giận An. Cho đến sau này, cô mới hiểu ra từ FOR GOOD mà anh nói có nghĩa là lâu dài, vĩnh viễn. Anh bảo anh sẽ sang Malaysia để sinh sống vĩnh viễn. Their factory had to close down for good. Nhà máy của họ phải đóng cửa vĩnh viễn. 2. WORLD WITHOUT END Đây là tên một bộ phim, là tựa một bài hát cũng là cụm từ nổi tiếng trong các câu tình ca. WORLD WITHOUT END có nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn như thế giới bất tận, không có điểm kết. Giờ hãy cùng đặt câu với từ này nhé Eg1 I never planned on having children, but when I'm pregnant, I feel that I can love this little human world without end. Tôi chưa từng có kế hoạch có con nhưng khi tôi mang thai, tôi cảm thấy tôi có thể yêu sinh linh nhỏ bé này đến tận cùng thế giới. Eg2 I vowed to love him world without end. Tôi thề sẽ yêu anh ấy mãi mãi 3. NOW AND FOREVER Đây là một cụm từ chơi chữ thường thấy trong tiếng Anh. Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh việc gì đó, sẽ mãi làm cho hai thời điểm hiện tại và tương lai. Cụm từ này thường được sử dụng trong những câu chuyện kể dành cho thiếu nhi. Eg 1 He promised to be her friend now and forever. Anh ấy hứa rằng sẽ yêu bạn gái từ hiện tại cho đến mãi về sau. Eg 2 I want you to stand by me now & forever Tôi muốn em đứng cạnh tôi bây giờ và mãi mãi 4. ON AND ON Trong buổi tiệc cuối năm, khi ai cũng đang trò chuyện nhỏ nhẹ với nhau thì có một bạn nữ cứ nói không ngừng và không để ai nói chuyện. Điều này rất không lịch sự nên bạn muốn nhắc nhở người đó. Cụm trạng từ ON AND ON thường được sử dụng để mô tả tiếp tục làm việc gì đó, không ngừng nghỉ, nên trong câu trên, chúng ta có thể viết thành như sau Eg 1 You go on and on about things people don't care about, so, please keep your voice down. Bạn nói không ngừng những điều mà mọi người không quan tâm nên bạn vui lòng nhỏ tiếng lại Eg 2 The noise just went on and on. Tiếng ồn cứ tiếp tục kéo dài 5. BLUE IN THE FACE Nếu ai đó nói bạn là UNTIL YOU ARE BLUE IN THE FACE làm tới xanh mặt mày, điều này có nghĩa là bạn đã làm việc rất chăm chỉ nhưng cuối cùng cũng phí hoài công sức vì thất bại. Eg 1 You can tell her to clean her room until you are blue in the face, but she won't do it. Em có thể kiu cô ấy làm sạch phòng đến xanh mặt mày nhưng cô ấy cũng sẽ không làm Eg 2 You can walk up and down the high street until you are blue in the face, but you won't find a shop selling leather shoes as cool or as cheap as these! Bạn có thể đi bộ tung tăng trên phố cho đến khi xanh cả mặt, nhưng sẽ không tìm được cửa hàng bán giày da nào hay ho và rẻ như thế này đâu! TỔNG KẾT Mãi mãi trong tiếng Anh có rất nhiều cách để nói và tùy vào ngữ cảnh mà bạn có thể chọn cụm từ phù hợp để dùng. Việc học từ vựng theo một chủ đề có thể giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và hệ thống lại các từ đó khi học hơn. Hy vọng qua bài viết trên, bạn có thể ghi nhớ được nhiều từ để mô tả mãi mãi mà không phải dùng một từ forever nhàm chán. Bạn có thể hứng thú với các tips sau 5 cách học từ vựng tiếng Anh không bao giờ quên Từ A – Z về tiếng anh giao tiếp thương mại Lựa chọn nào sẽ trở thành hiện thực một lần và mãi mãi, một“ dấu ấn trong cát bụi thời gian?”?Which choice will be made an actuality once and forever, an immortalfootprint in the sands of time'? vụ khách hàng trên thế giới. Một khi chúng ta Bệnh viện trò chơi trực tuyến một lần và mãi mãi thay đổi ý tưởng của các trò chơi trực tuyến!Kapi Hospital online game that once and forever change the idea of the online games!Because of Studious,Mẹ đạp chân lên mặt trăng, tượng trưng quyền lực kiên quyết vững bền,The moon is under her feet, typifying her unshakable power which defies inconstancy,Bất kinh doanh chứng khoán cứ điều gì ngắn trên tham số nên tăng một lá cờ màu đỏ cho bạn và nênAnything short on above parameter should raise a red flag for you andVì vậy, tại sao không sử dụng SSL vàSo, why not to use SSL andVì vậy, tôi quyết định thử một cái gì đó khác nhau để xem nếuSo I decided to try somethingSự phát triển nhanh chóng của các thiết bị di động đã thayThe rapid evolution of mobileNhưng người Kitô Hữu thì biếtcon đường dẫn họ đến ngọn lửa thánh ấy vốn đã thiêu đốt họ một lần và mãi mãi”.But Christians know theroad that leads to that sacred fire that ignited them once and forever.".Những ranh giới như vậy được ấn định một lần và mãi mãi, và không ai biết những khám phá, công nghệ, và cơ hội gì mà tương lai có thể mang like these are fixed once and forever, and no one knows what discoveries, technologies and opportunities the future might sẽ tìm mọi cách để khiến cho đám hiện thân của Lòng Tham, Sự Đố Kỵ vàPhù Hoa kia quay ra chống lại nhau, nhờ đó bảo vệ cho các bạn của mình và kết thúc cuộc chiến tranh này, một lần và mãi going to find a way to turn the incarnations of Avarice,Envy and Vanity against one another in order to protect her friends and finish this war, once and sự trở lại của kẻ thù cổ xưa của loài người và vương quốc chìm trong cuộc nội chiến, bạn đã được định mệnh lựa chọn để hợp nhất những vùng đất tan vỡ vàWith the return of mankind's ancient foe and the kingdom engulfed in civil war, you have been chosen by fate to unite the shattered lands andTrải qua 8 cấp độ từ các công viên giải trí, đến bãi đạn dược, cho đến khi bạn đến được thành trì Syndicate, bạn luôn phải chiến đấu không ngừng nghỉ để có thể chấm dứt hiệpGoing through eight levels from amusement parks to ammunition fields, until you reach the Syndicate fortress, you must always fight endlessly toVới sự trở lại của một kẻ thù cổ xưa và vương quốc chìm trong cuộc nội chiến, bạn đã được lựa chọn bởi số phận để đoàn kết những vùng đất tan vỡ vàWith the return of an ancient foe and the kingdom engulfed in civil war, you have been chosen by fate to unite the shattered lands andNi cô Soji- đệ tử thứ hai- nói,“ Theo cái thấy của tôi, nó giống như cái nhìn của Ananda về cõi Phật-The nun Soji said"In my view, it is like Ananda's sight of the Buddha-land-Với sự trở lại của kẻ thù cổ xưa của loài người và vương quốc chìm trong cuộc nội chiến, bạn đã được định mệnh lựa chọn để hợp nhất những vùng đất tan vỡ vàWith the return of an ancient foe and the kingdom engulfed in civil war, you have been chosen by fate to unite the shattered lands andTổng thống Bush tuyên bố thắng trận và trong giây phút đầy tự hào, ông tuyên bố“ Nhờ ơn Chúa, chúng ta đã đá văngPresident Bush proclaimed victory and, in a burst of pride, declared,“By God, Mặc dù chủ sở hữu của họ được gọi là Người cư trú hợp pháp hợp pháp,Although their holders are known as Lawful Permanent Residents,Mặc dù chủ thẻ xanh thường được gọi là Người cư trú hợp pháp hợp pháp,Although holders of Green Cards are typically known as Lawful Permanent Residents,Tôi không chắc chắn giá trị lớn nhất bạn có thể nhập trongI'm not sure what the largest value youcan enter for days to keep the data, but it's not không phải là mãi mãi nhưng hãy để chúng tôi giúp bạn giữ trọn những khoảnh khắc đó bên những người thân yêu các đối thủ trong khu vực như Trung Quốc, Thái- lan, Myanmar, Malaysia… chưa có FTA với EU, với thị trường Vietnam's regional rivals such as China, Thailand, Myanmar and Malaysia do not have FTAs with the EU,but this status is not forever because they will also seek FTAs with this market. Ngày nay, sử dụng Tiếng Anh ngày càng phổ biến trong đời sống hằng ngày của mỗi chúng ta. Nếu như có ai đó hỏi bạn “Mãi mãi tiếng anh là gì”, The Coth đoán rằng hơn 90% chọn Forever làm câu trả lời. Và tất nhiên, Forever là một câu trả lời đúng, đầy đủ. Tuy nhiên, nếu sử dụng thường xuyên một từ sẽ dễ làm cuộc giao tiếp của bạn trở nên nhàm chán, không thú vị. Trong bài viết này, The Coth sẽ giúp bạn lan rộng ra vốn từ vựng với 4 cụm từ thông dụng của người Anh. Hãy cùng tìm hiểu và khám phá ngay “ Mãi mãi tiếng anh là gì ” qua nội dung bài viết bên dưới nhé ! I. Nghĩa của từ Mãi mãi trong tiếng Việt Người Việt ta vô cùng tự hào vì có một ngôn từ giàu đẹp. Tiếng Việt giàu đẹp vì nó là kết tinh của quy trình lịch sử dân tộc truyền kiếp của ông cha ta. Đó là câu truyện về lao động, sản xuất và đấu tranh để sống sót và tăng trưởng, bảo vệ và kiến thiết xây dựng quốc gia. Tiếng Việt giàu đẹp là vì đó là lời nói của đời sống dân cư Nước Ta . Trong tiếng Việt, “mãi mãi” là một phó từ. Từ này được dùng để diễn tả sự vật, sự việc hay hiện tượng gì đó, kéo dài liên tục và không bao giờ ngừng lại. Mãi mãi duy trì từ đời này sang đời khác, không bao giờ có kết thúc. Một cách lý giải khác cho rằng mãi mãi là một khái niệm khá mơ hồ. Nó chỉ có ý nghĩa tại một thời điểm nhất định. Còn thời điểm của sự kéo dài ấy đến bao lâu thì chúng ta không thể xác định trước được. Ví dụ về từ “ mãi mãi ” Chúng tôi sống hạnh phúc bên nhau mãi mãi. Mãi mãi ghi nhớ trong lòng công ơn của người thầy. II. Top 4 cụm từ giải đáp “mãi mãi tiếng Anh là gì?” Như bạn đã biết, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng Forever để vấn đáp cho câu hỏi “ mãi mãi trong tiếng anh là gì ”. Ngoài ra, vẫn có 4 cụm từ mang nghĩa tương tự được sử dụng thông dụng . FOR GOOD Trong một lần tâm sự với bạn, Nga kể về cuộc trò chuyện của mình và bạn trai như sau Bạn trai I’m moving to Russia for good Nga That’s good Nhưng sau đó, anh bạn trai này lại vừa buồn vừa giận Nga. Cho mãi đến sau này, cô ấy mới hiểu ra rằng từ FOR GOOD mà anh ấy nói có nghĩa là lâu bền hơn, vĩnh viễn. Câu đó có nghĩa là anh ấy sẽ sang Nga để sinh sống vĩnh viễn . Ex My factory had to close down for good. Nhà máy của tôi đã phải đóng cửa vĩnh viễn WORLD WITHOUT END Đây là tên của một bộ phim, là tựa đề của một bài hát và là một cụm từ nổi tiếng để vấn đáp cho câu hỏi “ mãi mãi tiếng anh là gì ”. WORLD WITHOUT END cũng mang nghĩa là mãi mãi, vĩnh viễn giống như quốc tế bất tận, không có điểm dừng. Giờ hãy cùng xem ví dụ đặt câu với cụm từ này nhé Ex1 Nga never planned on having children, but when she’s pregnant, she feels that she can love this little human world without end. Nga chưa từng có kế hoạch có con nhưng khi mang thai, cô ấy cảm thấy hoàn toàn có thể yêu sinh linh nhỏ bé này đến tận cùng quốc tế . Ex2 I vowed to love her world without end. Tôi thề sẽ yêu cô ấy mãi mãi NOW AND FOREVER Đây là một cách chơi chữ thường thấy trong tiếng Anh. Cụm từ này thường được sử dụng để làm điển hình nổi bật một cái gì đó sẽ luôn có trong hiện tại và tương lai. Cụm từ này thường được sử dụng trong những câu truyện tự sự của trẻ nhỏ. Và thay vì sử dụng forever cho câu hỏi “ mãi mãi tiếng anh là gì ” thì bạn hãy dùng NOW AND FOREVER nhé . Ex1 She promised to be his friend now and forever. Cô ấy hứa rằng sẽ yêu bạn trai từ hiện tại cho đến mãi về sau . Ex2 I want you to stand by me now & forever Tôi muốn em đứng bên cạnh tôi giờ đây đến mãi mãi ON AND ON Trong một buổi tiệc cuối năm, trong khi ai cũng đang trò chuyện nhỏ nhẹ, thì một bạn nữ cứ nói lớn tiếng không ngừng. Điều này thật bất lịch sự và bạn cần nhắc nhở người đó .Trong thực trạng đó, bạn hoàn toàn có thể sử dụng cụm trạng từ ON AND ON. Cụm từ này sử dụng để miêu tả không ngừng nghỉ khi làm 1 việc gì đó. Bạn hoàn toàn có thể nói như sau Ex You go on and on about things people don’t care about, so, please keep your voice down. Bạn nói không ngừng những điều mà mọi người không chăm sóc nên bạn vui vẻ nhỏ tiếng lại III. Tổng kết Học tiếng Anh là một quy trình dài, cần sự kiên trì học tập mỗi ngày. Để học tốt Tiếng Anh, bạn nên tập luyện nói nhiều hơn, sử dụng nhiều cụm từ thông dụng. Việc dùng những cụm từ trong một câu giúp bạn nói hay hơn, lưu loát hơn. Bạn cũng hoàn toàn có thể làm thêm nhiều bài tập thực hành thực tế những cụm từ để hoàn toàn có thể sử dụng chúng một cách trơn tru. Ngoài ra, tất cả chúng ta cũng nên tìm học những câu tiếp xúc Tiếng Anh hay và có ích . Bài viết trên đã phần nào giúp chúng ta có thêm nhiều cách để trả lời câu hỏi “mãi mãi tiếng anh là gì”. Hy vọng, thông qua bài viết này, bạn có thể sử dụng thành thạo các cụm từ mà không mãi dùng từ Forever nhàm chán. Chúc các bạn học tốt và đừng quên theo dõi The Coth để tìm hiểu thêm những thông tin hữu ích mỗi ngày nhé!

mãi mãi tiếng anh là gì