Trường nào tuyển sinh giáo dục mầm non, Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM. Đọc diễn cảm. Thời gian nhận đăng ký thi năng khiếu: từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. 7140201: 130: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu: Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu: Thống kê của Bộ GD-ĐT và hồ sơ xét tuyển của các trường đại học những năm gần đây cho thấy người học đang có xu hướng đăng ký đổ dồn vào một số ngành nghề nhất định. Trường ĐH Thủ Dầu Một năm 2020 ngành thiết kế đồ họa có 50 chỉ tiêu nhưng tuyển Thông tin tuyển sinh Điều kiện dự tuyển Ngành tuyển sinh Danh mục ngành đúng - ngành gần Môn thi & Đề cương Lịch thi tuyển sinh; Đăng ký tuyển sinh; Đăng ký liên thông Đại học - Thạc sĩ; Tại các tỉnh thành Tuyển sinh tại Bến Tre Tiến Sĩ Thông tin tuyển sinh Dự bị tiến Ở bậc trung học, số học sinh dự kiến bước vào lớp 6 năm học 2020-2021 là 8.908. Để đảm bảo đủ chỗ học cho học sinh trên địa bàn quận, đối với tuyển sinh lớp 1, ban tuyển sinh quận yêu cầu học sinh có hộ khẩu thường trú tại quận Gò Vấp (cấp trước ngày 1-4 Sau khi kết thúc đơt 1 tuyển sinh đại học, theo số liệu thống kê của bộ GD&ĐT vẫn còn hơn 100.000 thí sinh trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học. Thu Duc Travel tuyển cộng tác viên các ngành trên toàn quốc. 1/ Tuyển Cộng Tác Viên Sales Tour: Ngành/nghề: Du lịch. Số lượng cần tuyển: 20. Yêu cầu trình độ: Trung cấp/ Đại học. Kinh nghiệm: Ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm kinh doanh du lịch. Mô tả công việc: Sơ tuyển từ tháng 3 Bộ Quốc phòng tổ chức khám sức khỏe cho thí sinh đăng ký sơ tuyển vào 2 đợt. Đợt 1 vào tuần 4 tháng 3/2017, đợt 2 vào tuần 2 tháng 4/2017. Thời gian sơ tuyển từ 1/3 đến ngày 25/4. aWWb1. A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Thủ Dầu Một Tên tiếng Anh Thu Dau Mot University TDMU Mã trường TDM Loại trường Công lập Hệ đào tạo Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 Địa chỉ Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương SĐT 0274. - 0274. Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Theo quy của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của nhà trường. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trên cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Xét tuyển theo học bạ bậc THPT. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo đề án của nhà trường. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia năm 2022. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 5. Học phí Dự kiến mức học phí năm học 2022 - 2023 như sau - Khối ngành giáo dục và đào tạo giáo viên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành kinh doanh và quản lý, phát luật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, nghệ thuật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Khối ngành khoa học tự nhiên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Các ngành Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc xây dựng Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. - Các học phần kiến thức chung Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. II. Các ngành tuyển sinh Ngành Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01 x Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 x Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16, C00, D01 x Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, C15 x Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D01, C14, C15 x Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 x Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78 x Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, D15, D78 x Quản lý Nhà nước 7310205 A16, C00, C14, D01 x Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01 x Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01 x Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01 x Luật 7380101 A16, C00, C14, D01 x Hóa học 7440112 A00, B00, A16, D07 x Kỹ thuật Phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 x Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D90 x Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16 x Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 x Kỹ thuật Điện 7520201 A00, A01, C01, D90 x Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 x Kỹ nghệ gỗ 7549001 A00, A01, B00, D01 x Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 x Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C15 x Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D01, B00, B08 x Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, B00, B08 x Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; D90 x Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D90 x Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 x Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; A00; D01 x Tâm lý học 7310401 C00; D01; C14; B08 x Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 x Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, B00, B08 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78 x Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90 x Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7520207 A00, A01, C01, D90 x Âm nhạc 7210405 M05, M07, M11, M03 x Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 7210407 D01, V00, V01, V05 x Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D09, V01 x Quan hệ quốc tế 7310206 A00, C00, D01, D78 x Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D01, B00, B08 x Công nghệ sinh học 7420201 A00, D01, B00, B08 x Toán học 7460101 A00, A01, D07, A16 x Marketing 7340101 A00, A01, D01, A16 x Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16 x Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 x Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 x Đô thị học 7580112 V00, D01, A00, A16 x Quản lý văn hóa 7229042 C14, C00, D01, C15 x Quản lý công 7340403 A01, D01, C00, C15 x Kỹ thuật y sinh 7520212 B00, B08, D01, D13 x *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Giáo dục học 14 15 18 15 17 15 17 Giáo dục Mầm non 19 18,5 24 19 24 20 24 Giáo dục Tiểu học 20 18,5 24 25 28,5 25 28,5 Sư phạm Ngữ văn - 18,5 24 19 24 24 27 Sư phạm Lịch sử - 18,5 24 19 24 24 24 Ngôn ngữ Anh 16 15,5 19 17,5 20 18 22 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15,5 20 17,5 20 18 22 Văn hóa học 14 15 18 15 16 Chính trị học 14,5 15 18 15 17 Quản lý Nhà nước 15 15 18 15,5 19 17 19 Địa lý học 14 15 18 Quản trị kinh doanh 16,5 16 22 17,5 22,5 18,5 23 Tài chính - Ngân hàng 16 15 18 16,5 19 17 21 Kế toán 16,5 15,5 19 17,5 20 19 22 Luật 16,5 15,5 19 17,5 20 18,5 21,25 Sinh học ứng dụng 14,25 Vật lý học 15 Hóa học 14,5 15 18 15 17 16 17 Khoa học Môi trường 14 15 18 Toán học 15 15 18 15 18 Kỹ thuật Phần mềm 14 15 18 16 18 16 18 Hệ thống Thông tin 14 15 18 15 18 Quản lý Công nghiệp 14 15 18 15 17 16 17 Kỹ thuật Điện 14 15 18 15 17 15,5 17 Kiến trúc 14 15 18 15 17 16 17 Quy hoạch Vùng và Đô thị 14,75 15 18 15 15 Kỹ thuật Xây dựng 14 15 18 15 18 15,5 18 Công tác Xã hội 14 15 18 15 18 15,5 18 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 15 18 15 16 15,5 16 Quản lý Đất đai 14 15 18 15 18 15,5 18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 18 15 17 16 17 Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 18 15 17 16 17 Thiết kế đồ họa 14 15 18 16 18,5 17 19 Công nghệ chế biến lâm sản Kỹ nghệ gỗ 14,75 15 18 15 15 15,5 15 Quốc tế học 14,25 15 18 Tâm lý học 14 15 18 15 18 15,5 18 Văn học 15 15 18 Lịch sử 14,25 15 18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18 18 20 18,5 21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14,5 15,5 18 17,5 20 19 22 Công nghệ thông tin 15,5 18 18 19,5 18 23 Toán kinh tế 15 18 Công nghệ thực phẩm 15 18 15 18 15,5 18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 18 15 18 Du lịch 15 18 16,5 19 16 19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15 18 15 18 15 18 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15 18 15 18 16 18 Quản lý đô thị 15 18 15 18 Âm nhạc 15 18 15 17 16 17 Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 15 18 15 16 15,25 16 Truyền thông đa phương tiện 17 19 23 20 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 20 19 21 Quan hệ quốc tế 15 18 16 18 Kỹ thuật môi trường 15 15 15 15 Công nghệ sinh học 15 16 15 16 Dinh dưỡng 15 15 Kiểm toán 16,5 18 Thương mại điện tử 18,5 18 Quản lý văn hóa 16 18 Quản lý công 16 16 Marketing 23 23 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Thủ Dầu Một Sinh viên trường Đại học Thủ Dầu Một trong lễ tốt nghiệp Thư viện Trường Đại học Thủ Dầu Một Bãi để xe tại Trường Đại học Thủ Dầu Một Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới [email protected]

trường đại học thủ dầu 1 tuyển sinh 2019